Trang chủ » Đào tạo » Đề cương môn học

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC GDTC KHỐI KHÔNG CHUYÊN TDTT

Thứ bảy - 05/08/2017 00:09
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC GIÁO DỤC THỂ CHẤT
KHỐI KHÔNG CHUYÊN NGÀNH (MÔN CHUNG)
A. MÔN BẮT BUỘC
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 1
1.2. Mã môn học: TC101
1.3. Môn học: Bắt buộc
1.4. Đơn vị phụ trách môn học (Khoa : GDTC; Tổ: Giáo dục thể chất)
1.5. Số lượng tín chỉ : 01
- Lý thuyết : 06
- Thực hành : 24
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
              Môn học GDTC 1 được cấu trúc gồm 2 phần: Lý thuyết và thực hành
              - Phần lý thuyết trang bị cho sinh viên  những kiến thức về lĩnh vực GDTC, những kiến thức Y – Sinh học TDTT, kiến thức về nội dung thể dục, điền kinh ( tác dụng của thể dục đối với việc rèn luyện thân thể, chạy cự ly trung bình), kiến thức về rèn luyện thân thể.
- Phần thực hành trang bị cho sinh viên những kỹ năng:
+ Thực hành các nội dung thể dục: Các bài tập đội hình, đội ngũ, bài tập thể dục.
+ Thực hành nội dung chạy cự ly trung bình.
+ Thực hành kiểm tra thể lực theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể.
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
- Nắm được những kiến thức về lý luận và phương pháp GDTC, những kiến thức về Y – Sinh học TDTT, vai trò của TDTT đối với sức khỏe.
- Nắm vững phương pháp tổ chức, tập luyện môn thể dục phù hợp với chương trình môn học thể dục cấp THPT.
- Nắm vững phương pháp tổ chức kiểm tra đánh giá theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể và hướng dẫn hoạt động thể thao ngoài giờ học.
2.2. Kĩ năng
- Biết được kỹ thuật cơ bản môn thể dục, chạy cự ly trung bình thuộc chương trình môn học thể dục cấp THPT.
- Biết cách tổ chức tập luyện môn thể dục, chạy cự ly trung bình trong phạm vi nhà trường phổ thông.
- Biết tổ chức và đánh giá thể lực cho học sinh theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể.
2.3. Thái độ
- Có ý thức thực hiện nghiêm túc quy định, nội quy học tập do trường, lớp đề ra.
- Có thái độ nghiêm túc, chuyên cần và hăng say trong học tập, phải tự giác trong nghiên cứu, tìm hiểu và chuẩn bị bài ở nhà đầy đủ, xây dựng cho mình thói quen hoạt động độc lập trong các hoạt động tự học, tự nghiên cứu.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
 
Chương Kết quả cần đạt Nội dung Hình thức,
PP, PT DH
Thời lượng
trên lớp
1. Mục đích, nhiệm vụ, những nguyên tắc và quan điểm phát triển TDTT ở nước ta SV cần phải :
- Biết những cơ sở lý luận chung về TDTT.
- Hiểu được mục đích, nhiệm vụ, những nguyên tắc và quan điểm phát triển TDTT ở nước ta.
- Tổng hợp được những kiến thức về lý luận trong GDTC
- Vận dụng sáng tạo những kiến thức về lý luận TDTT trong GDTC trường học.
 
1.1. Mục đích của nền TDTT nước ta
1.2. Nhiệm vụ của nền TDTT nước ta
1.3. Các quan điểm phát triển TDTT của nước ta
1.4. Những nguyên tắc hoạt động chung của TDTT nước ta
 
- Hình thức: lớp học.
- Phương pháp:
+ Dùng lời
- Phương tiện: lớp học, máy chiếu…
 
2 tiết
2. Tác dụng của tập luyện TDTT với khả năng chức phận các cơ quan trong cơ thể
 
SV cần phải :
- Biết những kiến thức về Y- sinh học trong TDTT
- Hiểu được tác dụng của tập luyện TDTT đối với khả năng chức phận của các cơ quan trong cơ thể
- Vận dụng những kiến thức Y- sinh học trong tập luyện TDTT
 
2.1. Chức năng hệ tim mạch
2.2. Chức năng hệ hô hấp
2.3. Chức năng hệ thần kinh cơ
2.4. Chức năng hệ bài tiết
 
 
- Hình thức: lớp học.
- Phương pháp:
+ Dùng lời
- Phương tiện: lớp học, máy chiếu…
 
2 tiết
3. Các khái niệm cơ bản về TDTT SV cần phải :
- Biết những vấn đề lý luận có liên quan đến GDTC.
- Hiểu những khái niệm có liên quan trong GDTC. Tác dụng của môn thể dục, điền kinh trong rèn luyện thân thể và trong đời sống xã hội.
- Phân tích được một cách tổng quát những khái niệm đó.
 
3.1. Khái niệm văn hoá thể chất ( TDTT)
3.2. Những cách tiếp cận và khái niệm TDTT
3.3. Khái niệm về sức khoẻ
3.4. Khái niệm phong trào TDTT
3.5. Khái niệm thể chất và phát triển thể chất
3.6. Khái niệm GDTC, giáo dưỡng thể chất và chuẩn bị thể lực
3.7. Khái niệm thể thao
3.8. Khái niệm TDTT giải trí và TDTT hồi phục
 
- Hình thức: lớp học.
- Phương pháp:
+ Dùng lời
- Phương tiện: lớp học, máy chiếu…
 
1 tiết
4. Thể dục, điền kinh, phương pháp kiểm tra thể lực học sinh- sinh viên (Giới thiệu) - Biết kỹ thuật thực hiện các bài tập thể dục, kỹ thuật chạy cự ly trung bình, phương pháp kiểm tra thể lực học sinh, sinh viên theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Hiểu được tác dụng của môn thể dục, điền kinh trong rèn luyện thân thể và trong đời sống xã hội.
4.1. Thể dục
4.1.1. Tác dụng của thể dục trong rèn luyện thân thể
4.1.2. Các bài tập đội ngũ, nghi thức lên lớp môn thể dục
4.1.3. Các bài tập đội hình
4.2. Kỹ thuật chạy cự ly trung bình
4.2.1. Tác dụng của môn Điền kinh đối với việc rèn luyện thân thể
4.2.2. Kỹ thuật các bài tập khởi động chuyên môn
4.2.3. Kỹ thuật chạy cự ly trung bình
4.3. Phương pháp kiểm tra thể lực học sinh, sinh viên theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
4.3.1. Lực bóp tay thuận
4.3.2. Nằm ngửa gập bụng
4.3.3. Bật xa tại chỗ
4.3.4. Chạy 30m xuất phát cao
4.3.5. Chạy con thoi 4x 10m
4.3.6. Chạy tuỳ sức 5 phút
- Hình thức: lớp học.
- Phương pháp:
+ Dùng lời
- Phương tiện: lớp học, máy chiếu…
1 tiết
Thực hành: Thể dục, chạy cự ly trung bình, kiểm tra thể lực học sinh, sinh viên theo chuẩn rèn luyện thân thể SV cần phải :
- Biết kỹ thuật cơ bản của bài tập đội hình, đội ngũ, bài tập phát triển chung. Kỹ thuật chạy cự ly trung bình. Phương pháp kiểm tra thể lực học sinh, sinh viên.
- Hiểu được kỹ thuật bài tập thể dục, chạy cự ly trung bình, phương pháp đánh giá thể lực cho học sinh theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể.
- Phân tích được những kiến thức, kỹ năng đã học.
- Vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học để áp dụng trong đời sống xã hội.
1. Thể dục
1.1. Các bài tập đội ngũ, nghi thức lên lớp môn thể dục
1.1.1. Cách tập hợp hàng ngang, hàng dọc.
1.1.2. Động tác quay phải, động tác quay trái, động tác quay đằng sau
1.1.3. Cách báo cáo sĩ số lớp cho thầy, cô giáo
1.2. Các bài tập đội hình
1.2.1. Biến đổi từ 1 hàng ngang thành 2, 3 hàng ngang ( tại chỗ)
1.2.2. Biến đổi từ 1 hàng dọc thành 2, 3 hàng dọc ( tại chỗ)
1.2.3. Bài tập đội hình dàn hàng và dồn hàng: đội hình 4 – 2 - 0, 9 – 6 – 3 - 0
1.2.4. Bài tập thể dục buổi sáng (8 động tác)
1.2.5. Bài tập thể dục cơ bản (6 động tác)
2. Kỹ thuật chạy cự ly trung bình
2.1. Kỹ thuật các bài tập khởi động chuyên môn
2.2. Kỹ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát
2.3. Kỹ thuật chạy đường thẳng, đường vòng
2.4. Kỹ thuật về đích và dừng lại sau khi chạy
2.5. Các bài tập rèn luyện nâng cao kỹ năng và phát triển các tố chất thể lực
3. Phương pháp kiểm tra thể lực học sinh, sinh viên theo tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
3.1. Lực bóp tay thuận
3.2. Nằm ngửa gập bụng
3.3. Bật xa tại chỗ
3.4. Chạy 30m XPC
3.5. Chạy con thoi 4x 10m
3.6. Chạy tuỳ sức 5 phút
- Hình thức: lớp học, sân bãi.
- Phương pháp: Giảng giải, phân tích, làm mẫu.
- Phương tiện: sân bãi, dụng cụ tập luyện.
  1. iết
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Lưu Quang Hiệp (2000), Y học Thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.2. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội
4.1.3. Dương Nghiệp Chí (1996), Điền kinh, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.4. Phạm Nguyên Hùng (2001), Giáo trình Thể dục, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.5. Vũ Chung Thủy (2014), Vệ sinh thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.6. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Giải phẫu các cơ quan vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Uỷ ban TDTT (2003), Luật điền kinh, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra, đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung
đánh giá
Tiêu chí đánh giá Công cụ
đánh giá
Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu. - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Quan sát
 
2 Đánh giá quá trình        
2.1.Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
 
2.2. Đánh giá kiến thức, kĩ năng - Hiểu được kỹ thuật của thể dục cơ bàn, các bài tập đội hình, đội ngũ.
- Hiểu được bản chất của kỹ thuật chạy cự ly trung bình.
- Thực hiện tốt các bài tập thể dục, kỹ thuật chạy cự ly trung bình.
- Biết cách tổ chức hoạt động tập luyện, tổ chức thi đấu, trọng tài.
- Kỹ năng thực hiện các bài tập thể dục, kỹ thuật chạy cự ly trung bình.
- Thể lực.
- Các bài tâp.
- Các bài kiểm tra.
- Các test đánh giá.
 
3 Đánh giá tổng kết (đánh giá cuối môn học) - Khả năng thực hiện bài tập, kỹ thuật chạy cự ly trung bình.
Thể lực.
- Ý thức, thái độ tham gia học tập.
- Khả năng thực hiện kỹ thuật.
- Thể lực.
- Số buổi tham gia học tập.
 
- Thi thực hành:
+ Kỹ năng thực hiện kỹ thuật chạy cự ly trung bình: nam (1000m); nữ (500m).
 
 
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1
- Họ và tên giảng viên: Vũ Tuấn Anh
- Học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Chuyên ngành: Điền kinh
- Hướng nghiên cứu chính: Quản lý thể dục thể thao, điền kinh
- Thời gian làm việc tại trường: Từ năm 2003
- Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục thể chất
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục thể chất trường ĐHSP Hà Nội 2
- Điện thoại: 0083.772.099
- Địa chỉ emal: vutuananh@hpu2.edu.vn
6.2. Thông tin giảng viên 2
- Họ tên: Tạ Hữu Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sỹ
- Chuyên ngành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính
- Thời gian làm việc tại trường:  2007 đến nay
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2 – Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
  • Địa chỉ liên hệ:
  • Điện thoại: 0983161602
  • Email: tahuuminh@hpu2.edu.vn; huuminhsp2@gmail.com
 
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
                       Vũ Tuấn Anh
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Tạ Hữu Minh
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     
 
 
 
 
 
 
 
 
 

B. MÔN TỰ CHỌN
 
MÔN BÓNG CHUYỀN
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – BÓNG CHUYỀN)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Chấn thương trong TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
   
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
   
Chương 4. Trò chơi vận động - Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
 
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
   
Chương 5: Lịch sử, vai trò tác dụng của môn bóng chuyền - Hiểu được khái niệm, lịch sử phát triển, ý nghĩa và tác dụng của bóng chuyền.
- Hiểu kiến thức cơ bản của bóng chuyền.
5.1. Lịch sử ra đời và phát triển của môn bóng chuyền
5.2. Vai trò, tác dụng của môn bóng chuyền trong rèn luyện thân thể
5.3. Kỹ thuật cơ bản của môn bóng chuyền
   
1. Thực hành:
Kỹ thuật cơ bản bóng chuyền
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
 
 
 
3. Thể lực
 
Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản bóng chuyền
- Hiểu được Kỹ thuật di động trong bóng chuyền (tư thế chuẩn bị, đi, chạy, nhảy…)
- Biết thực hiện cơ bản đúng các tư thế chuẩn bị và di chuyển trong tập luyện, thi đấu .
- Hiểu được kỹ thuật chuyền bóng cao tay bằng hai tay trước mặt
- Biết thực hiện cơ bản đúng, trong tập luyện, thi đấu
- Hiểu được kỹ thuật đệm bóng thấp tay bằng hai tay
- Biết thực hiện cơ bản đúng, trong tập luyện, thi đấu.
- Hiểu được các  kỹ thuật phát bóng
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
Kỹ thuật cơ bản môn học bóng chuyền
1. Kỹ thuật chuẩn bị và di chuyển
2. Kỹ thuật chuyền bóng cao tay trước mặt bằng 2 tay
3. Kỹ thuật chuyền bóng thấp tay (đệm bóng)
4. Kỹ thuật phát bóng
-   Kỹ thuật phát bóng thấp tay chính diện
-Kỹ thuật phát bóng cao tay chính diện
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
 
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – BÓNG CHUYỀN)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 4. Kỹ thuật môn bóng chuyền.
 
 
 
 
 
Chương 5. Phương pháp tổ chức thi đấu môn bóng chuyền.
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Nắm được kỹ thuật nâng cao môn bóng  chuyền
 
 
 
 
 
- Nắm được kỹ- chiến  thuật nâng cao môn bóng chuyền
- Biết cách tổ chức trò chơi vận động.
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
4.1. Kỹ thuật môn bóng chuyền.
-Kỹ thuật phát bóng cao tay chính diện
-Kỹ thuật phát bóng cao tay nghiêng mình
-Kỹ thuật đập bóng chính diện theo phương lấy đà;
- Kỹ thuật nâng cao chuyền bóng, đệm bóng
5.1. Kỹ - chiến thuật nâng cao môn bóng chuyền
5.2. Phương pháp tổ chức thi đấu môn bóng chuyền
5.3.1. Xây dựng điều lệ thi đấu bóng chuyền
5.3.2. Xếp lịch thi đấu bóng chuyền
5.3.3. Chuẩn bị sân thi đấu
5.3.4. Luật bóng chuyền
5.3.5. Trọng tài bóng chuyền
Lớp học 06 tiết
Thực hành:
1. Kỹ thuật bóng chuyền
 
2. Trò chơi vận động
 
3. Thể lực
-Thực hiện tốt kỹ thuật nâng cao môn bóng chuyền
 
- Tổ chức trò chơi vận động.
- Kỹ thuật nâng cao chuyền bóng, đệm bóng
-Kỹ thuật đập bóng chính diện theo phương lấy đà
- Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao
- Chạy rẻ quạt
Sân bãi 24 tiết
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Đinh Văn Lẫm (2006), Giáo trình Bóng chuyền, NXB TDTT, Hà Nội
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2000), Y học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán, (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.5. Vũ Chung Thuỷ (2014), Vệ sinh thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.6. Ủy ban TDTT (2004), Luật Bóng chuyền, NXB TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
- Chạy rẻ quạt (hình cây thông)
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1
  • Họ tên: Nguyễn Hữu Hiệp
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
  • Chuyên ngành: Bóng chuyền
  • Các hướng nghiên cứu chính: Bóng chuyền
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – ĐHSP Hà Nội 2
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Điện thoại: 0982.644.628
  • Email: Nguyen huuhiep@hpu2.edu.vn
6.2. Thông tin giảng viên 2
  •  Họ tên: Nguyễn Xuân Đoàn
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
  • Chuyên ngành: Bóng chuyền, Bóng Rổ
  • Các hướng nghiên cứu chính: Bóng chuyền, Bóng Rổ
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – ĐHSP Hà Nội 2
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Điện thoại: 0982.698.456
  • Email: Nguyenxuandoan@hpu2.edu.vn
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
Nguyễn Hữu Hiệp
GIẢNG VIÊN 2
 
 
Nguyễn Xuân Đoàn
   
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Lê Trường Sơn Chấn Hải
     

MÔN BÓNG ĐÁ
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn bóng đá, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn bóng đá và trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn bóng đá.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Chấn thương trong TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm
 
 
 
 
 
 
Chương 4. Trò chơi vận động
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 5. Lịch sử, vai trò và tác dụng của môn bóng đá
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
- Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
- Hiểu được khái niệm, lịch sử phát triển, ý nghĩa và tác dụng của môn bóng đá.
- Hiểu kiến thức cơ bản của bóng đá.
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
 
 
5.1. Lịch sử ra đời và phát triển của bóng đá
5.2. Vai trò, tác dụng của môn bóng đá trong rèn luyện thân thể
5.3 Xu hướng phát triển  của bóng đá thế giới
5.4. Một số thuật ngữ cơ bản của bóng đá
Lớp học 06 tiết
Thực hành
1. Kỹ thuật cơ bản môn bóng đá
 
 
2. Trò chơi vận động
 
 
3. Thể lực
 
- Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản môn bóng đá
 
 Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
-Kỹ thuật đá bóng trong môn bóng đá
- kỹ thuật ném biên
 
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
- Chạy bền
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – Bóng đá)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 4: Kỹ
thuật cơ bản môn bóng đá
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hiểu được kiến thức kỹ thuật cơ bản của bóng đá.
 
 
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
4.1. Kỹ thuật đánh đầu
4.2 Kỹ thuật dừng bóng
4.3 Kỹ thuật dẫn bóng
4.4 Kỹ thuật động tác giả
4.5 Kỹ thuật tranh cướp bóng
4.6 Kỹ thuật thủ môn
4.7. Đội hình thi đấu.
Lớp học 06 tiết
Thực hành:
1. Kỹ thuật cơ bản môn bóng đá
 
2. Trò chơi vận động
 
3. Thể lực
 
- Thực hiện được kỹ thuật bóng đá
- Tổ chức trò chơi vận động.
 
1. Kỹ thuật đánh đầu
2 Kỹ thuật dừng bóng
3 Kỹ thuật dẫn bóng
4 Kỹ thuật động tác giả
- Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao
Chạy bền
Sân bãi 24 tiết
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Phạm Xuân Thành (2009), Giáo trình bóng đá, Nxb TDTT, Hà Nội
4.1.2. Ủy ban TDTT (2004), Luật bóng đá, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.5. Vũ Chung Thuỷ (2014), Vệ sinh thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn bóng đá.
 
 
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn bóng đá.
 
- Kỹ thuật môn học.
 
 
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1
- Họ tên: Nguyễn Văn Quang
- Chức danh, học hàm, học vị: thạc sĩ
- Chuyên ngành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Bóng đá, Đá cầu, Cầu lông
- Thời gian làm việc tại trường: 
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2 – Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
- Điện thoại: 0972920902
- Email: nguyenvanquang89@hpu2.edu.vn
6.2. Thông tin giảng viên 2
- Họ tên: Trần Văn Tiên
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Chuyên ngành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Bóng đá, Đá cầu, Cầu lông
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2 – Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
- Điện thoại: 0989152904
- Email: trantien72@gmail.com
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
Nguyễn Văn Quang
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Trần Văn Tiên
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
 
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     
 

MÔN CẦU LÔNG
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
2.1. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – CẦU LÔNG)
Chương 1: Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
Chương 2: Chấn thương trong TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm
 
 
 
 
Chương 4. Trò chơi vận động
 
 
 
 
Chương 5. Lịch sử, vai trò tác dụng của môn cầu lông
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
- Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
- Hiểu được lịch sử, vai trò tác dụng của môn cầu lông
- Nắm được kỹ thuật cơ bản môn cầu lông
Chương 1. Các phương tiện giáo dục thể chất
1.1. Bài tập TDTT - phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra
chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động
4.5. Giới thiệu một số trò chơi vận động
5.1. Lịch sử ra đời và phát triển của môn cầu lông
5.2. Vai trò, tác dụng của môn cầu lông trong rèn luyện thân thể
5.3. Kỹ thuật cơ bản của môn cầu lông
Lớp học 6 tiết
Thực hành
1.Kỹ thuật cơ bản môn cầu lông
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
3. Thể lực
Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản môn cầu lông
 
 
 
 
 
Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
Kỹ thuật cơ bản môn cầu lông
1.1. Cách cầm cầu, vợt và các tư thế chuẩn bị
1.2. Kỹ thuật di chuyển
1.3. Phát cầu cao sâu thuận tay
1.4. phát cầu trái tay
1.5. Đánh cầu thấp tay bên phải
1.6. Đánh cầu thấp tay bên trái
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao)
- Di chuyển ngang
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – CẦU LÔNG)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 4.   Kỹ - chiến thuật môn cầu lông; Phương pháp thi đấu, trọng tài cầu lông
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hiểu được kiến thức cơ bản của cầu lông.
- Biết tổ chức thi đấu, trọng tài cầu lông
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện
2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
4.1. Kỹ thuật cầu lông
4.1.1. Đánh cầu cao sâu thuận tay
4.1.2. Đập cầu
4.1.3. Bỏ nhỏ
4.2. Chiến thuật cầu lông
4.2.1.Chiến thuật đánh đơn
4.2.2. Chiến thuật đánh đôi
4.3. Phương pháp thi đấu, trọng tài cầu lông
4.3.1. Xây dựng điều lệ thi đấu
4.3.2. Xếp lịch thi đấu
4.3.3. Chuẩn bị sân thi đấu
4.3.4. Giới thiệu luật
4.3.5. Trọng tài thi đấu
Lớp
học
6 tiết
2.THỰC HÀNH
Kỹ- chiến thuật môn cầu lông; Phương pháp thi đấu, trọng tài cầu lông
 
2. Trò chơi vận động
3. Thể lực
 
Hiểu được kiến thức cơ bản của cầu lông.
- Thực hiện tốt kỹ - chiến thuật cầu lông.
- Biết tổ chức thi đấu, trọng tài cầu lông
- Tổ chức trò chơi vận động.
 
2.1. Kỹ thuật cầu lông
2.1.1. Đánh cầu cao sâu thuận tay
2.1.2. Đập cầu
2.1.3. Bỏ nhỏ
2.2. Chiến thuật cầu lông
2.2.1.Chiến thuật đánh đơn
2.2.2. Chiến thuật đánh đôi
2.3. Phương pháp thi đấu, trọng tài cầu lông
 
- Di chuyển ngang
Sân bãi 24 tiết
             
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Trần Văn Vinh, Đào Chí Thành (1998), Cầu lông, NXB TDTT, Hà Nội.
4.1.2. Uỷ ban TDTT (2004), Luật cầu lông, NXB TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.5. Vũ Chung Thuỷ (2014), Vệ sinh thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.6. Bành Mỹ Lệ, Hậu Chính Khánh (2000), Cầu lông, NXB TDTT, Hà Nội .
4.2.7. Đào Chí Thành (2002), Hướng dẫn tập luyện cầu lông, NXB TDTT, Hà Nội.
4.2.8. Lê Thanh Sang (2005), Tập đánh cầu lông, NXB TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
- Di chuyển ngang.
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1.Thông tin giảng viên 1:
- Họ tên: Nguyễn Thị Thu Hồng
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Chuyên ngành: Cầu lông
- Các hướng nghiên cứu chính: Cầu lông
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC
- Địa chỉ liên hệ: Trường ĐHSP Hà Nội 2, Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc
                  - Điện thoại: 0989.576.423               Email: thuhongsp2@gmail.com
6.2. Thông tin về giảng viên thứ 2:
                - Họ tên: Trần Văn Tiên
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Chuyên ngành: Cầu lông
- Các hướng nghiên cứu chính: Cầu lông
                  - Điện thoại: 0989.152.904              Email: trantien72@gmail.com
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
Nguyễn Thị Thu Hồng
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Trần Văn Tiên
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     
 

MÔN ĐÁ CẦU
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết (06 tiết), thực hành (24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Hiểu rõ những kiến thức về lý luận Giáo dục Thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu Thể dục Thể thao.
+ Trình bày được những kiến thức cơ bản của môn học và Trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biên soạn, tổ chức được các Trò chơi vận động trong Giáo dục Thể chất.
            + Thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
2.3. Thái  độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ học tập được giao đúng thời hạn.
            + Hợp tác, tự giác khi tham gia hoạt động học tập nhóm, lớp, cặp.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Đá cầu
3.1. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1
A. Lý thuyết
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Chấn thương trong TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm
 
 
 
 
 
 
Chương 4. Trò chơi vận động
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 5.
Lịch sử ra đời, quá trình phát triển và vai trò tác dụng trong môn Đá cầu
 
 
Chương 6.
Nguyên lý và kỹ thuật cơ bản môn Đá cầu
 
 
Hiểu rõ những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
Trình bày được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Vận dụng được những  kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
- Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
 
- Hiểu rõ về lịch sử ra đời, quá trình phát triển và vai trò tác dụng môn Đá cầu.
 
- Mô tả được nguyên lý kỹ thuật cơ bản trong Đá cầu.
- Khái quát được toàn hệ kiến thức về kỹ thuật cơ bản Đá cầu.
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
 
 
5.1. Lịch sử ra đời và quá trình phát triển của môn Đá cầu
5.2. Vai trò, tác dụng của môn Đá cầu
 
 
 
6.1. Nguyên lý kỹ thuật cơ bản trong môn Đá cầu
6.2. Kỹ thuật cơ bản trong môn Đá cầu
6.2.1. Kỹ thuật di chuyển
6.2.2. Kỹ thuật đá cầu bằng đùi
6.2.3. Kỹ thuật đá cầu bằng má trong bàn chân
6.2.4. Kỹ thuật đá cầu bằng má ngoài bàn chân
6.2.5. Kỹ thuật đá cầu bằng mu chính diện
6.2.6. Kỹ thuật phát cầu
Lớp học 06 tiết
B. Thực hành
1. Kỹ thuật cơ bản môn Đá cầu
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
 
 
3. Thể lực
 
- Thực hiện tốt được các kỹ thuật cơ bản môn Đá cầu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
- Hoàn thành các bài tập phát triển thể lực.
 
1. Kỹ thuật cơ bản của môn Đá cầu
1.1. Kỹ thuật di chuyển
1.2. Kỹ thuật đá cầu bằng đùi
1.3. Kỹ thuật đá cầu bằng má trong bàn chân
1.4. Kỹ thuật đá cầu bằng má ngoài bàn chân
1.5. Kỹ thuật đá cầu bằng mu chính diện
1.6. Kỹ thuật phát cầu
1.7. Phát triển các tố chất thể lực
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
- Nhảy dây
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2
A. Lý thuyết
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 4. 
Kỹ thuật nâng cao môn Đá cầu
 
 
 
Chương 5.
Chiến thuật - Phương pháp tổ chức thi đấu môn Đá cầu, trò chơi vận động           
 
Hiểu được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Trình bày được các nguyên tắc trong Giáo dục Thể chất
 
 
 
 
Vận dụng được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                Hiểu được kiến thức cơ bản của kỹ thuật nâng cao trong Đá cầu.
- Mô tả được chiến  thuật môn Đá cầu.
- Hiểu biết rõ về phương pháp tổ chức thi đấu trong Đá cầu.
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
4.1. Kỹ thuật đỡ cầu bằng ngực
4.2. Kỹ thuật chắn cầu bằng ngực
4.3. Kỹ thuật đánh ngực tấn công
 
5.1. Chiến thuật phát cầu
5.2. Chiến thuật thi đấu đơn, đôi, đồng đội
5.3. Phương pháp tổ chức thi đấu môn Đá cầu
5.3.1. Xây dựng điều lệ thi đấu
5.3.2. Xếp lịch thi đấu
5.3.3. Chuẩn bị sân thi đấu
5.3.4. Giới thiệu Luật
5.3.5. Trọng tài thi đấu
Lớp học 06 tiết
B. Thực hành
1. Kỹ thuật nâng cao – chiến thuật trong  Đá cầu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
3. Thể lực
 
- Thực hiện tốt kỹ thuật nâng cao Đá cầu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Tổ chức trò chơi vận động.
- Hoàn thành các bài tập phát triển thể lực.
 
1.1. Ôn tập các kỹ thuật cơ bản đã học trong môn Đá cầu
1.2. Kỹ thuật nâng cao trong Đá cầu
1.2.1. Kỹ thuật đỡ cầu bằng ngực
1.2.2 Kỹ thuật chắn cầu bằng ngực
1.2.3. Kỹ thuật đánh ngực tấn công
1.3. Chiến thuật phát cầu
1.3.1. Chiến thuật thi đấu đơn, đôi, đồng đội
1.3.2. Phương pháp tổ chức thi đấu môn Đá cầu
1.4. Phát triển các tố chất thể lực
- Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao
- Nhảy dây
Sân bãi 24 tiết
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Nguyễn Hữu Thái, (2007), Giáo trình Đá cầu, Nxb TDTT Hà Nội.
4.1.2. Vụ TDTT quần chúng (2003), Giảng dạy và huấn luyện Đá cầu, Nxb TDTT Hà Nội.
4.1.3. Uỷ Ban TDTT (2007), Luật Đá cầu, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học. - Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
- Nhảy dây.
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1
- Họ tên: Nguyễn Thị Hà
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Chuyên ngành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Bóng đá, Đá cầu, Cầu lông
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2 – Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
- Điện thoại: 0919113636
- Email: nguyenthihagdtc@hpu2.edu.vn
6.2. Thông tin giảng viên 2
- Họ tên: Nguyễn Văn Quang
- Chức danh, học hàm, học vị: thạc sĩ
- Chuyên ngành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Bóng đá, Đá cầu, Cầu lông
- Thời gian làm việc tại trường: 
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2 – Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
- Điện thoại: 0972920902
- Email: nguyenvanquang89@hpu2.edu.vn
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
Nguyễn Thị Hà
 
 
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Nguyễn Văn Quang
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     

MÔN ĐIỀN KINH
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – ĐI BỘ THỂ THAO, CHẠY 100M)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Chấn thương trong TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT 2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
   
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
   
Chương 4. Trò chơi vận động - Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
   
Chương 5. Lịch sử, ý nghĩa, kỹ thuật các môn điền kinh - Hiểu được khái niệm, lịch sử phát triển, ý nghĩa và tác dụng của điền kinh trong hệ thống GDTC Việt Nam.
- Hiểu kiến thức cơ bản của điền kinh.
5.1. Lịch sử phát triển môn điền kinh
5.1.1. Khái niệm và phân loại môn điền kinh
5.1.2. Vị trí, ý nghĩa của việc tập luyện môn điền kinh
5.1.3. Sơ lược lịch sử phát triển môn điền kinh
5.1.4. Sự phát triển điền kinh ở việt Nam
5.1.5. Vị trí và ý nghĩa môn điền kinh trong hệ thống giáo dục thể chất ở Việt nam
5.1.6. Phương pháp tổ chức thi đấu các môn chạy
5.2. Kỹ thuật các môn điền kinh
5.2.1. Kỹ thuật đi bộ thể thao
5.2.2. Kỹ thuật chạy cự ly ngắn 100m
5.3. Phương pháp tập luyện các môn: đi bộ thể thao, chạy ngắn 100m
5.3.1. Phương pháp tập luyện đi bộ thể thao
5.3.2. Phương pháp tập luyện chạy cự ly ngắn 100m
   
Thực hành
1. Kỹ thuật cơ bản các môn điền kinh
 
 
- Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản các môn điền kinh
 
1.1. Kỹ thuật đi bộ thể thao
1.2. Kỹ thuật chạy cự ly ngắn 100m
Sân bãi 24 tiết
2. Trò chơi vận động - Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động. - Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).    
3. Thể lực   Bài tập phát triển thể lực    
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – NHẢY CAO, NHẢY XA)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC 2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
   
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
   
Chương 4.  Nguyên lý, kỹ thuật, trọng tài các môn nhảy Hiểu được nguyên lý, kỹ thuật, trọng tài các môn nhảy.
 
4.1. Nguyên lý về kỹ thuật các môn điền kinh, trọng tài các môn nhảy
4.1.1. Nguyên lý kỹ thuật các môn nhảy
4.1.2. Phương pháp trọng tài các môn nhảy
4.2. Kỹ thuật các môn điền kinh
4.2.1. Kỹ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng
4.2.2. Kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi
4.3. Phương pháp tập luyện các môn: nhảy cao kiểu nằm nghiêng, nhảy xa kiểu ngồi
4.3.1. Phương pháp tập luyện nhảy cao kiểu nằm nghiêng
4.3.2. Phương pháp tập luyên nhảy xa kiểu ngồi
   
Thực hành:
1. Kỹ thuật các môn nhảy
 
 
 
 
 
- Thực hiện được kỹ thuật: nhảy cao kiểu nằm nghiêng, nhảy xa kiểu ngồi
 
1.1. Kỹ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng
1.2. Kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi
Sân bãi 24 tiết
2. Trò chơi vận động - Tổ chức trò chơi vận động. - Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao    
3. Nhảy dây   Nhảy dây ngắn    
4. Thể lực   Bài tập phát triển thể lực    
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Dương Nghiệp Chí (1996), Điền kinh, Nxb Thể dục thể thao, Hà Nội.
4.1.2. Uỷ ban TDTT (2003) Luật điền kinh, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.5. Vũ Chung Thuỷ (2014), Vệ sinh thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
 
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1
- Họ và tên giảng viên: Vũ Tuấn Anh
- Học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Chuyên ngành: Điền kinh
- Hướng nghiên cứu chính: Quản lý thể dục thể thao, điền kinh
- Thời gian làm việc tại trường: Từ năm 2003
- Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục thể chất
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục thể chất trường ĐHSP Hà Nội 2
- Điện thoại: 0083.772.099
- Địa chỉ emal: vutuananh@hpu2.edu.vn
6.2.  Thông tin giảng viên 2
- Họ tên: Tạ Hữu Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sỹ
- Chuyên ngành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính
- Thời gian làm việc tại trường:  2007 đến nay
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2 – Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
- Địa chỉ liên hệ:
- Điện thoại: 0983161602
Email: tahuuminh@hpu2.edu.vn; huuminhsp2@gmail.com
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Tạ Hữu Minh
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     
 
 

MÔN THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Chấn thương trong TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm
 
 
 
 
 
 
Chương 4. Trò chơi vận động
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 5. Khái quát về TDNĐ
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
- Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
- Hiểu được khái niệm, lịch sử phát triển, ý nghĩa và tác dụng của TDNĐ.
- Hiểu kiến thức cơ bản của TDNĐ.
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
 
 
5.1. Khái niệm TDNĐ
5.2. Lịch sử ra đời và phát triển của TDNĐ
5.3.Đặc điểm và Phân loại TDNĐ
5.4. Tác dụng và ý nghĩa của TDNĐ trong rèn luyện thân thể
Lớp học 06 tiết
Thực hành
1. Kỹ thuật cơ bản môn thể dục nhịp điệu
 
 
2. Trò chơi vận động
 
 
3. Thể lực
 
- Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản môn TDNĐ
 
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
- 7 bước cơ bản trong TDNĐ
- Bài khởi động (16 động tác)
- Bài cơ bản ( 17 động tác)
- Bài ép (6 động tác)
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
- Nhảy dây
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – KHIÊU VŨ THỂ THAO)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Chương 4. Khái quát về KVTT
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Hiểu được kiến thức cơ bản của KVTT.
- Biết các đặc điểm và cách phân loại KVTT.
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
4.1. Khái niệm, lịch sử hình thành và phát triển của KVTT
4.3. Tác dụng, ý nghĩa của việc tập luyện KVTT
4.4. Đặc điểm và phân loại KVTT
4.5. Đặc điểm các vũ điệu Bachata, Rumba, Chachacha.
Lớp học 06 tiết
Thực hành:
1. Kỹ thuật môn khiêu vũ thể thao
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
3. Thể lực
 
- Thực hiện được kỹ thuật khiêu vũ thể thao
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Tổ chức trò chơi vận động.
 
- Vũ điệu Bachata
+ Kỹ thuật: cơ bản ngang, cơ bản dọc
+ Kỹ thuật quay 360 độ
- Vũ điệu Rumba
+ Kỹ thuật cơ bản
+ Kỹ thuật: mở tiến, mở lùi
+ Kỹ thuật tại chỗ
+ Kỹ thuật mở chéo
+ Kỹ thuật quay dưới tay
+ Kỹ thuật quay 360 độ.
- Vũ điệu Chachacha
+ Kỹ thuật cơ bản
+ Kỹ thuật: mở tiến, mở lùi
+ Kỹ thuật tại chỗ
+ Kỹ thuật mở chéo
+ Kỹ thuật quay dưới tay
+Kỹ thuật quay 360 độ.
- Bài quy định
- Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao
- Nhảy dây
Sân bãi 24 tiết
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Vũ Thanh Mai (2011), Khiêu vũ thể thao, Nxb Thể dục thể thao, Hà Nội.
4.1.2. Đinh Khánh Thu (2014), Giáo trình Thể dục Aerobic, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
- Nhảy dây.
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1:
  • Họ tên: Đỗ Đức Hùng
  • Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên ngành: Thể dục
  • Các hướng nghiên cứu chính: Ứng dụng các bài thể nhằm phát triển các tố chất vận động trong môn thể dục.
  • Thời gian làm việc tại trường : 2006 - 2015
  • Địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục Thể chất
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục Thể chất Trường ĐHSP Hà Nội 2. Xuân hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc.
  • Điện thoại: 0983092621
  • Email: dohunggdtc@gmail.com
6.2. Thông tin giảng viên 2
  • Họ tên: Nguyễn Thu Thủy
  • Chức danh, học hàm, học vị: ThS
  • Chuyên ngành: Võ thuật, GDTC
  • Các hướng nghiên cứu chính: Võ thuật và GDTC
  • Thời gian làm việc tại trường: Từ 2012 tới nay.
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC trường ĐH SP HN 2
  • Địa chỉ liên hệ: trường ĐH SP HN 2, Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc.
  • Điện thoại: 0979467416
  • Email: nguyenthuthuy@hpu2.edu.vn
  •  
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
Đỗ Đức Hùng
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Nguyễn Thu Thủy
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
 
 
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     

MÔN CỜ VUA
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn Cờ vua và trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản và nâng cao môn Cờ vua.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả cần đạt Nội dung Hình thức,
PP, PTDH
Thời lượng
trên lớp
Tín chỉ 1
Chương 1 Những tri thức cơ bản của môn cờ vua
 
Kết thúc chương 1, SV cần phải :
- Biết được môn cờ vua ra đời khi nào? bắt nguồn từ nước nào? Du nhập vào Việt Nam năm nào? và xu hướng phát triển môn cờ vua trên thế giới và tại VN.
- Hiểu được đặc điểm, tác dụng của cờ vua cũng như sự tác động tương hỗ của cờ vua với các môn học khác.
- Vận dụng tư duy trong cờ vua để phát huy khả năng sáng tạo, khả năng tính toán và suy luận trong quá trình học tập các môn văn hóa cũng như trong cuộc sống
1.1. Nguồn gốc, lịch sử, xu hướng phát triển môn Cờ Vua.
1.2. Đặc điểm, tính chất, tác dụng môn Cờ vua.
1.3. Các thuật ngữ, quy ước thông tin, cách ghi chép văn bản trong Cờ vua:
 
Lý thuyết 03 tiết
 Chương 2. Luật Cờ vua
 
 
 
 
 
 
 
Thực hành
Kết thúc chương 2, SV cần phải :
- Biết được vị trí các quân cờ khi bắt đầu tiến hành ván đấu, cách đi và bắt quân.
- Hiểu được bản chất của nước nhập thành, cách nhập thành gần và nhập thành xa.
- Hiểu và vận dụng được cách hoàn thành một ván cờ, các trường hợp hòa cờ.
2.1. Vị trí ban đầu của các quân trên bàn cờ
2.2. Cách đi quân
2.3. Cách bắt quân
2.4. Nước nhập thành
2.5. Hoàn thành ván cờ, ván cờ hòa.
 
Lý thuyết 03 tiết
SV cần phải :
- Biết các nguyên tắc để giải các bài tập cờ dạng đơn giản.
- Vận dụng những kiến thức đã học để biết phân tích, đánh giá thế trận.
- Đấu tập và biết cách kết thúc ván  cờ.
- Nắm được cách tổ chức trò chơi vận động để phát triển thể chất.
- Giải các bài tập chiếu hết sau 1, 2 nước đi.
- Đấu tập.
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
- Nhảy dây
Thực hành
semina
24 tiết
Tín chỉ 2
Chương 3. Các giai đoạn của ván đấu Kết thúc chương 3, SV cần phải :
- Hiểu và  Phân tích được các giai đoạn của ván đấu.
- Đánh giá được đặc điểm của từng giai đoạn.
3.1. Giai đoạn khai cuộc.
3.2. Giai đoạn trung cuộc.
3.3. Giai đoạn tàn cuộc.
 
Lý thuyết 03 tiết
Chương 4.
Phương pháp tính toán, giảng dạy trong cờ vua,
 
Kết thúc chương 4, SV cần phải :
- Hiểu và nắm được các qui tắc trong tính toán cờ vua, cờ thế.
- Biết được trong giảng dạy môn cờ vua có những hình thức cơ bản nào;  trình tự giảng dạy môn cờ vua; biết xây dựng kế hoạch giảng dạy và xây dựng cấu trúc một giờ lên lớp
4.1. Phương pháp tính toán trong cờ vua.
4.2. Phương pháp tính toán trong cờ thế
4.3. Hình thức tổ chức giảng dạy môn cờ vua
4.4. Trình tự, kế hoạch giảng dạy môn cờ vua
 
Lý thuyết 03 tiết
- Vận dụng được kiến thức đã học để giải quyết các bài tập thực hành liên quan.
- Giải được các bài tập chiếu hết 1-2 nước.
- Bài tập rèn luyện và kiểm tra kỹ năng khai cuộc, trung cuộc, tàn cuộc
- Đấu tập
- Trò chơi vận động: Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao
- Nhảy dây
Thực hành
Semina
24 tiết
4. Học liệu:
4.1. Bắt buộc:
            4.1.1. Nguyễn Hồng Dương (2015), Giáo trình cờ vua, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.2. Uỷ ban TDTT (2004), Luật Cờ vua , Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo:
4.2.1. Extrin Ia.B (1997), Cờ vua khoa học – kinh nghiệm – trình độ, Dịch: Phùng Duy Quang, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Nhaystadt.IA.I (2001), Cờ vua thực hành cờ vua kinh điển, Dịch: Nguyễn Đăng Khương, Lê Hồng Đức, Nxb Đồng Nai.
4.2.3. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.4. Nguyễn Hữu Thái (2001), Giáo trình Cờ vua, NxbTDTT, Hà Nội.
4.2.5. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
5. Kiểm tra, đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung
đánh giá
Tiêu chí
đánh giá
Công cụ
đánh giá
Trọng số
1 Đánh giá ban đầu (đánh giá chẩn đoán) Những kiến thức, kĩ năng và chỉ số IQ (chỉ số thông minh) ban đầu của SV khi nhập môn cờ vua. - Kiến thức, nền tảng mà sinh viên có được.
- Điểm IQ (chỉ số thông minh) đạt được để phân nhóm đối tượng: thông minh,   trung bình, chậm chạp.
- Bài test IQ ( kiểm tra chỉ số thông minh) tiêu chuẩn.
- Riêng đối với SV đã biết chơi cờ kiểm tra bài tập chiếu hết 1,  2 nước.
 
 
2 Đánh giá quá trình 50%
2.1.Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức chuyên cần
- Ý thức thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao về nhà
 
- Ý thức tham gia hoạt động học tập trên lớp, semina, thực hành.
- Số buổi đến lớp
- Số lần thực hiện các bài tập được giao về nhà
- Tích cực tham gia giải các thế cờ trên lớp cũng như hoạt động tập luyện thi đấu cờ vua trên lớp.
- Điểm danh
- Thống kê.
- Quan sát
- Bài tập cá nhân
- Bài tập nhóm
- Bài tập thực hành
- Bài tập thi đấu
- Phiếu tự đánh giá
- Phiếu đánh giá chéo giữa SV với SV
10%
 
 
 
 
 
 
 
2.2. Đánh giá kiến thức, kĩ năng - Kiến thức về cờ vua
- Kĩ năng trong giải các bài tập cờ thế, các đòn chiến thuật, xử lý tình huống khi ưu thế cũng như cầm hòa khi kém ưu thế.
- Hiểu và vận dụng được những kiến thức đã học vào ván đấu.
- Giải được các bài tập cờ thế mà GV yêu cầu
- Bài thu hoạch
- Hành động của SV
- Bài kiểm tra giải bài tập cờ thế chiếu hết trong 1 hoặc 2 nước
20%
3 Đánh giá tổng kết (đánh giá cuối môn học) -Kiến thức môn cờ vua theo các nội dung được trang bị.
-Kĩ năng khi vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn ván đấu và giải các bài tập cờ thế.
- Thái độ tham gia xây dựng bài, thái độ chuyên cần trong các tiết học ở trên lớp và tự học ở nhà.
Xây dựng đề thi vấn đáp và các bài tập cờ thế chiếu hết 2 nước. - Bài thi thực hành giải bài tập chiếu  hết 2 nước
- Nhảy dây
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1.Thông tin về giảng viên thứ 1:
- Họ và tên: Ths. Tạ Hữu Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, tiến sĩ
- Chuyên nghành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Cờ vua.
- Các hướng nghiên cứu chính: Cờ vua, Lý luận và PP, Sinh cơ học
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC- ĐHSP Hà Nội 2- Xuân Hoà- Phúc Yên- Vĩnh Phúc
- Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC -  Trường ĐHSPHN2
- Điện thoại, email: 0983161602; Huuminhsp2@gmail.com
6.2. Thông tin về giảng viên thứ 2:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Thơm
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ
- Chuyên nghành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Cờ vua, Sinh cơ học
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC- ĐHSP Hà Nội 2- Xuân Hoà- Phúc Yên- Vĩnh Phúc
- Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC -  Trường ĐHSPHN2
- Điện thoại, email:
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
Tạ Hữu Minh
GIẢNG VIÊN 2
 
 
Nguyễn Thị Thơm
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     

MÔN VÕ TAEKWONDO
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất.
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết (06 tiết), thực hành (24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Thực hiện kỹ thuật cơ bản, nâng cao của môn học.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành thói quen tự tập luyện và tổ chức hoạt động tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: tổ chức các hoạt động phong trào thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – VÕ - TAEKWONDO)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC.
 
 
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC.
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT.
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực.
1.4. Phân loại các bài tập TDTT.
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Chấn thương trong TDTT
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT 2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT.
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT.
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT.
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT.
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT.
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm.
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng .
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT.
2.3.1. Chuột rút.
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện.
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa.
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT.
 
3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường.
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực.
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan.
3.4. Theo dõi y học sư phạm.
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT.
Chương 4. Trò chơi vận động
 
- Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động.
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
Chương 5. Lịch sử, tác dụng của Võ Taekwondo - Hiểu được khái niệm, lịch sử phát triển, ý nghĩa và tác dụng của  môn Võ Taekwondo.
- Hiểu kiến thức cơ bản của Võ  Taekwondo.
5.1. Lịch sử ra đời, tư tưởng và phát triển của Võ Taekwondo.
5.2. Phân loại Võ Taekwondo.
5.2. Tác dụng và ý nghĩa của Võ - Taekwondo trong rèn luyện thân thể
5.3. Kỹ thuật cơ bản, vũ khí, điểm đòn tấn công của Võ Taekwondo.
5.4. Một số thuật ngữ cơ bản của Võ Taekwondo.
II. Thực hành
2.1. Kỹ thuật cơ bản môn Võ Taekwondo.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản môn Võ  Taekwondo.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Kỹ thuật tấn cơ bản.
- Kỹ thuật đấm cơ bản.
  - Kỹ thuật đá, tấn công cơ bản.
- Kỹ thuật gạt đỡ cơ bản.
- Kỹ thuật quyền cơ bản: Bài quyền Thái cực số 1, 2 (Thái cực Càn và Đoài cung quyền).
- Kỹ thuật đối luyện cơ bản: Tam thế đối luyện bắt buộc tay không (không có vũ khí) trung đẳng.
- Kỹ thuật phối hợp cơ bản: Dạng phối hợp đôi.
Sân bãi 24 tiết
2.2. Trò chơi vận động
 
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động. - Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).    
2.3. Thể lực - Biết tổ chức tập luyện nâng cao thể lực. - Đứng lên ngồi xuống đá lăng 2 chân về trước vào đích cao ngang hông (số lần/30 giây).    
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – VÕ - TAEKWONDO)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất
 
của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT. 2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực.
2.2. Nguyên tắc trực quan.
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá.
2.4. Nguyên tắc hệ thống.
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu.
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc.
   
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT
 
- Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý. 3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động.
3.1.1. Trạng thái trước vận động.
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động .
3.2. Trạng thái trong vận động.
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định.
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai.
3.4. Trạng thái mệt  mỏi.
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi.
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi.
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau.
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục.
Chương 4.  Lịch sử, tác dụng của Võ Taekwondo. Phân loại kỹ thuật và biểu diễn. - Hiểu được kiến thức cơ bản của Võ Taekwondo. - Biết các đặc điểm và cách ứng dụng kỹ thuật Võ Taekwondo. 4.1. Hệ phái, tư tưởng, nền tảng kỹ thuật và hướng phát triển của Võ Taekwondo.
4.2. Tác dụng, ý nghĩa của việc tập luyện Võ Taekwondo.
4.3. Phân loại kỹ thuật cơ bản và nâng cao.
4.4. Đặc điểm hoạt động chuyên môn, thi đấu và biểu diễn.
   
II. Thực hành:
2.1. Kỹ thuật môn Võ Taekwondo.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Thực hiện được kỹ thuật Võ Taekwondo cơ bản và phối hợp.
 
 
 
 
 
 
- Kỹ thuật cơ bản và nâng cao:
+ Kỹ thuật tấn.
+ Kỹ thuật đấm.
+ Kỹ thuật đá, tấn công.
+ Kỹ thuật gạt đỡ.
- Kỹ thuật quyền: Bài quyền Thái cực số 3 (Thái cực Ly cung quyền).
- Kỹ thuật đối luyện: Tam thế đối luyện bắt buộc tay không (không có vũ khí) thượng đẳng.
- Kỹ thuật phối hợp: Dạng đa đòn và chiến thuật.
- Ứng dụng kỹ thuật và sáng tạo.
Sân bãi 24 tiết
2.2. Trò chơi vận động
 
- Tổ chức trò chơi vận động. - Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao.
2.3. Thể lực   - Đá nămber 2 bên (khoảng cách 2 nămber là 3m với nữ, 3,2m với nam) tính số lần trong thời gian 20s.
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Mai Tú Nam (2004), Giáo trình Taekwondo, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.2. Nguyễn Văn Chung (1999), Giáo trình Taekwondo, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Vũ Chung Thuỷ (2014), Vệ sinh thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.5. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb  TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y - sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
- Đứng lên ngồi xuống đá lăng 2 chân về trước vào đích cao ngang hông (số lần/30 giây).
- Đá nămber 2 bên (khoảng cách 2 nămber là 3m với nữ, 3,2m với nam) tính số lần trong thời gian 20s.
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin giảng viên 1
  • Họ tên: Nguyễn Thu Thủy
  • Chức danh, học hàm, học vị: ThS
  • Chuyên ngành: Võ thuật, GDTC
  • Các hướng nghiên cứu chính: Võ thuật và GDTC
  • Thời gian làm việc tại trường: Từ 2012 tới nay.
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC trường ĐH SP HN 2
  • Địa chỉ liên hệ: trường ĐH SP HN 2, Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc.
  • Điện thoại: 0979467416
  • Email: nguyenthuthuy@hpu2.edu.vn
6.1. Thông tin giảng viên 1:
  • Họ tên: Đỗ Đức Hùng
  • Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Thời gian làm việc tại trường : 2006 - 2015
  • Địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục Thể chất
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục Thể chất Trường ĐHSP Hà Nội 2.
  • Điện thoại: 0983092621
  • Email: dohunggdtc@gmail.com
 
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
Nguyễn Thu Thủy
GIẢNG VIÊN 2
 
 
Đỗ Đức Hùng
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     

MÔN BÓNG BÀN
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
+ Khái quát được nguồn gốc, sự ra đời của môn Bóng bàn ở Việt Nam.
          + Nắm được vai trò, tác dụng của Bóng bàn đối với sức khỏe và đời sống.
          + Hiểu rõ về thực trạng và xu thế phát triển của môn Bóng bàn tại Việt Nam và trên thế giới.
            + Nắm được nguyên lý cơ bản của kỹ thuật, từ đó vận dụng trong tập luyện, trong thi đấu và trong giảng dạy Bóng bàn.
           + Hiểu được chiến thuật trong tập luyện và thi đấu Bóng bàn.
            + Hiểu được qui trình xây dựng kế hoạch giảng dạy, diễn tả được các thao tác trong biên soạn giáo án giảng dạy môn Bóng bàn.
+ Nắm được về phương pháp tổ chức thi đấu – Luật – Trọng tài Bóng bàn.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
+ Thực hiện đúng và chính xác các kỹ thuật cơ bản trong Bóng bàn.
+ Sử dụng được chiến thuật trong tập luyện và trong thi đấu.
+ Có năng lực vận dụng kỹ-chiến thuật trong tập luyện và thi đấu Bóng bàn.
+ Sử dụng thành thạo Luật trong thi đấu và trong công tác trọng tài.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – BÓNG BÀN)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Chấn thương trong TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT 2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
   
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
   
Chương 4. Trò chơi vận động - Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
   
Chương 5. Lịch sử và xu thế phát triển môn Bóng Bàn - Hiểu biết về nguồn gốc và lịch sử môn Bóng bàn.
- Phân tích được vai trò, tác dụng môn Bóng bàn.
- Tổng hợp được quá trình hình thành, phát triển môn Bóng bàn.
- Đánh giá được sự phát triển của môn Bóng bàn  trong và ngoài nước qua từng giải đấu.
5.1. Nguồn gốc môn Bóng bàn
5.2. Bóng bàn qua các giai đoạn phát triển
5.3. Hiệp hội Bóng bàn thế giới
5.4. Những xu thế phát triển Bóng bàn hiện đại
5.5. Quá trình phát triển của Bóng bàn Việt Nam
- HT: Đồng loạt cả lớp.
- PP: PP Trực quan, PP dùng lời nói.
- PT: Phấn, bảng, máy chiếu powerpoint…
 
Thực hành
1. Kỹ thuật cơ bản môn Bóng bàn
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
 
3. Thể lực
 
- Hiểu rõ các kỹ thuật Bóng bàn.
- Biết thực hiện các kỹ thuật,
- Vận dụng kỹ phù hợp trong thi đấu
 
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
- Kỹ thuật cơ bản trong Bóng bàn.
+ Tư thế chuẩn bị, cách cầm vợt
+ Kỹ thuật vụt nhanh thuận tay
+ Kỹ thuật vụt nhanh trái tay
+ Kỹ thuật giao bóng xoáy lên
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
 
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – BÓNG BÀN)
I. LÝ THUYẾT
 
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC 2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
   
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
   
Thực hành:
Kỹ thuật cơ bản môn Bóng bàn
 
 
 
 
 
- Kỹ thuật gò bóng thuận tay
- Kỹ thuật gò bóng trái tay
- Kỹ thuật giao bóng xoáy xuống
Sân bãi 24 tiết
2. Trò chơi vận động - Tổ chức trò chơi vận động. - Trò chơi vận động: Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao    
3. Thể lực        
4. Học liệu
4.1. Học liệu bắt buộc:
4.1.1. Nguyễn Danh Thái (1999), Bóng bàn, Nxb TDTT, Hà Nội,.
4.1.2. Đào Ngọc Dũng ( 2012 ), Giáo trình Bóng bàn, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.1.3. Mai Duy Diễn ( 2001 ), Tập đánh Bóng bàn, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2. Học liệu tham khảo:
4.2.1. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
            4.2.3. Ủy ban TDTT (2008), Luật Bóng bàn, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
 
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.1. Thông tin về giảng viên thứ 1:
- Họ và tên: Đỗ Anh Thao
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC- Trường ĐHSP Hà Nội 2
- Địa chỉ: Khoa GDTC- ĐHSP Hà Nội 2- Xuân Hoà- Phúc Yên- Vĩnh Phúc
- Điện thoại, email: 0972343313
6.2.Thông tin về giảng viên thứ 1:
- Họ và tên: Ths. Tạ Hữu Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, tiến sĩ
- Chuyên nghành: Giáo dục thể chất
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC- ĐHSP Hà Nội 2- Xuân Hoà- Phúc Yên- Vĩnh Phúc
- Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC -  Trường ĐHSPHN2
- Điện thoại, email: 0983161602; Huuminhsp2@gmail.com
 
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
 
Đỗ Anh Thao
GIẢNG VIÊN 2
 
 
 
Tạ Hữu Minh
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
 
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     
 

MÔN BÓNG RỔ
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
+  Sinh viên hiểu được những kiến thức cơ bản về nguồn gốc lịch sử.
+ Hiểu được đặc điểm và cách thức thực hiện kỹ thuật cơ bản.
+ Biết được một số chiến thuật cơ bản.
+ Biết được phương pháp tổ chức thi đấu và trọng tài môn bóng rổ.
2.2. Kỹ năng
            + Biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Thực hiện được những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
+ Thực hiện đúng các kỹ thuật cơ bản môn bóng rổ.
+ Thực hiện được một số chiến thuật cơ bản
+  Sử dụng thành thạo luật trong thi đấu và trong công tác trọng tài.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
 
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – BÓNG RỔ)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Chấn thương trong TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT 2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
   
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
   
Chương 4. Trò chơi vận động - Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
   
Chương 5: Lịch sử phát triển và đặc điểm tác dụng môn bóng rổ. - Biết được sự xuất hiện ban đầu, sự phát triển qua các giai đoạn của bóng rổ trên thế giới và Việt Nam và các khuynh hướng phát triển của bóng rổ.
- Đánh giá được khuynh hướng phát triển của bóng rổ trên thế giới.
-  Hiểu được đặc điểm tác dụng của môn Bóng rổ đối với sự phát triển sức khỏe và xã hội.
5.1. Sơ lược lịch sử phát triển
5.1.1. Sự xuất hiện ban đầu
5.1.2. Sự phát triển
5.1.3. Sự phát triển bóng rổ ở Việt Nam
5.2.  Đặc điểm và tác dụng bóng rổ
5.3. Các khuynh hướng phát triển của bóng rổ thế giới
  • Phương pháp thuyết trình.
Máy tính, máy chiếu
 
Thực hành
1. Kỹ thuật cơ bản môn Bóng rổ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
3. Thể lực
 
- Hiểu được cách thức thực hiện các kỹ thuật.
- Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản.
- Biết sửa chữa những sai làm thường mắc trong tập luyện kỹ thuật.
- Biết vận dụng các kỹ thuật vào tập luyện và thi đấu.
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
*. Kỹ thuật tấn công
- Tư thế chuẩn bị
- Kỹ thuật di chuyển: Đi,   chạy, nhảy, dừng, quay người
- Kỹ thuật kiểm soát  bóng
 + Kỹ thuật bắt bóng: bằng 2 tay, bằng 1 tay
 - Kỹ thuật chuyền  bóng: bằng 2 tay trước ngực, bằng 2 tay trên cao, bằng 1 tay trên cao
 -  Kỹ thuật dẫn bóng:  tại chỗ, di động
 - Kỹ thuật ném rổ: bằng 1 tay trên cao.
- Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
Sân bãi 24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – BÓNG RỔ)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC 2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
   
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
   
Thực hành:
1. Kỹ thuật bóng rổ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Chiến thuật bóng rổ
 
 
 
 
 
 
- Hiểu được cách thức thực hiện các kỹ thuật
- Thực hiện được các kỹ thuật cơ bản.
- Biết sửa chữa những sai làm thường mắc trong tập luyện kỹ thuật.
- Biết vận dụng các kỹ thuật vào tập luyện và thi đấu.
 
- Kỹ Thuật di động ném rổ bằng một tay trên cao
- Kỹ thuật di động ném rổ bằng 1 tay dưới thấp
- Kỹ thuật nhảy ném rổ bằng 1 tay trên cao
- Kỹ thuật đột phá qua người
- Kỹ thuật khống chế và cản phá bóng.
- Kỹ thuật cướp bóng.
- Kỹ thuật phá bóng.
 
 
 
 
 
 
 
- Những hoạt động cá nhân.
+ Những hoạt động của cầu thủ không có bóng
+ Những hoạt động của cầu thủ có bóng
- Những hoạt động nhóm
+ Phối hợp của 2  người.
Sân bãi 24 tiết
3. Trò chơi vận động - Tổ chức trò chơi vận động. - Trò chơi vận động: Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao    
4. Thể lực        
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Nguyễn Văn Trung (2003), Giáo trình bóng rổ, NXB TDTT, Hà Nội
4.1.2. Ủy ban TDTT (2015), Luật bóng rổ, NXB TDTT, Hà Nội
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
- Nhảy dây.
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
  1. Thông tin giảng viên 1
  • Nguyễn Xuân Đoàn
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên  - Thạc sĩ
  • Chuyên ngành : Giáo dục thể chất
  • Các hướng nghiên cứu chính: Bóng rổ, Bóng chuyền, Bơi lội, THSP
  • Thời gian làm việc tại trường: Từ năm 2008
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Điện thoại: 0982.698.456
  • Email: nguyenxuandoan@hpu2.edu.vn
    1. Thông tin giảng viên 2
  • Họ và tên: Đỗ Đức Hùng
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên 
  • Chuyên ngành : Giáo dục thể chất
  • Các hướng nghiên cứu chính:
  • Thời gian làm việc tại trường:
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Điện thoại:
  • Email:
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
Nguyễn Xuân Đoàn
GIẢNG VIÊN 2
 
 
Đỗ Đức Hùng
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     

MÔN BƠI THỂ THAO
1. Thông tin về môn học
1.1. Tên môn học: Giáo dục thể chất 2, 3
1.2. Mã môn học: TC102, TC103
1.3. Loại môn học: Tự chọn
1.4. Đơn vị phụ trách môn học: Tổ Giáo dục thể chất
1.5. Số lượng tín chỉ: 02
+ Lý thuyết: 12
+ Thực hành: 48
1.6. Môn học tiên quyết
1.7. Mô tả môn học
            Môn học trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản: lý luận GDTC, chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT, y – sinh học TDTT; kiến thức và kỹ năng tổ chức: kỹ thuật cơ bản của môn học, trò chơi vận động.
            Nội dung môn học mỗi tín chỉ được chia làm hai phần: lý thuyết ( 06 tiết), thực hành ( 24 tiết).
2. Mục tiêu môn học
2.1. Kiến thức
+ Nắm vững những kiến thức về lý luận giáo dục thể chất, Y- sinh học trong tập luyện và thi đấu thể dục thể thao.
+ Nắm vững những kiến thức cơ bản của môn học và trò chơi vận động.
+ Hiểu được những kiến thức cơ bản về nguồn gốc lịch sử của môn học.
+ Hiểu được nguyên lý và cách thức thực hiện kỹ thuật bơi thể thao.
+ Biết được các bước thực hiện kỹ thuật bơi ếch và bơi trườn sấp.
2.2. Kỹ năng
            + Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động trong giáo dục thể chất.
            + Biết thực hiện những kỹ thuật cơ bản, kỹ thuật nâng cao của môn học.
+ Thực hiện đúng các kỹ thuật bơi ếch và bơi trườn sấp.
+ Có năng lực vận dụng kỹ thuật trong tập luyện và thi đấu.
+ Sử dụng thành thạo luật trong thi đấu và trong công tác trọng tài.
2.3. Thái độ
            + Trung thực, nghiêm túc tham gia học tập, tham gia đầy đủ các giờ lên lớp.
            + Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời hạn.
2.4. Năng lực hướng tới
            + Hình thành cho sinh viên thói quen tập luyện và tổ chức cho mọi người tham gia tập luyện thể dục thể thao.
            + Năng lực tổ chức các hoạt động xã hội: sinh viên biết cách tổ chức các hoạt động giao lưu thể dục thể thao trong và ngoài nhà trường.
            + Nhận thức về: chấn thương trong tập luyện TDTT, kiến thức về y- sinh học TDTT; vai trò tác dụng của môn học đối với sự phát triển xã hội, sức khỏe cộng đồng, cá nhân và gia đình.
3. Nội dung môn học
Chương Kết quả
cần đạt
Nội dung Hình thức PP- PTDH Thời lượng trên lớp
TÍN CHỈ 1 (GDTC2 – BƠI THỂ THAO)
I. LÝ THUYẾT
Chương 1. Các phương tiện GDTC
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
1.1. Bài tập TDTT- phương tiện chủ yếu và chuyên biệt của GDTC
1.2. Nội dung và hình thức của bài tập TDTT
1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả bài tập thể lực
1.4. Phân loại các bài tập TDTT
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Chấn thương trong TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT 2.1. Các phản ứng xấu thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2. Chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.1. Các nguyên nhân gây ra chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.2. Cách đề phòng chấn thương trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3. Cách xử lý các chấn thương thường gặp trong tập luyện và thi đấu TDTT
2.2.3.1. Chấn thương phần mềm
2.2.3.2. Chấn thương phần cứng
2.3. Cấp cứu các trạng thái bệnh lý thường gặp trong hoạt động TDTT
2.3.1. Chuột rút
2.3.2. Đau bụng trong tập luyện
2.3.3. Rối loạn tiêu hóa
   
Chương 3. Kiểm tra y học sư phạm Nắm được những kiến thức cơ bản về kiểm tra y học sư phạm trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Tổ chức và nội dung của kiểm tra y học trong nhà trường
3.2. Kiểm tra và đánh giá phát triển thể lực
3.3. Kiểm tra chức năng của các hệ cơ quan
3.4. Theo dõi y học sư phạm
3.5. Tự kiểm tra trong tập luyện TDTT
   
Chương 4. Trò chơi vận động - Hiểu được nguồn gốc, khái niệm, phân loại, vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi vận động.
4.1. Nguồn gốc trò chơi vận động
4.2. Khái niệm, phân loại trò chơi vận động.
4.3. Vai trò của trò chơi trong đời sống xã hội.
4.4. Phương pháp biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
   
Chương 5: Lịch sử, vai trò, tác dụng của môn bơi thể thao - Người học biết được lịch sử phát triển của môn bơi thể thao ở Việt Nam và trên thế giới thông qua đó hiểu được tác dụng của môn bơi thể thao. 5.1. Lịch sử phát triển
5.1.1.  Lịch sử phát sinh môn bơi thể thao thế giới.
5.1.2. Lịch sử phát triển môn bơi thể thao qua các thời kỳ
5.1.3. Lịch sử phát triển bơi thể thao Việt Nam
5.1.4. Môn bơi thể thao qua các kỳ Đại hội Olympic
5.2. Tác dụng của môn bơi thể thao
5.2.1. Tác dụng của bơi thê thao trong hoạt động thi đấu
5.2.2. Tác dụng của bơi thể thao trong giáo dục đạo đức nhân cách cho VĐV
5.2.3. Tác dụng của bơi thể thao với sức khỏe và hồi phục
5.2.4. Tác dụng của bơi thể thao với sản xuất và chiến đấu
5.2.5. Tác dụng của bơi thể thao với phòng tránh tai nạn sông nước
- Phương pháp thuyết trình
- Máy tính, máy chiếu
 
Thực hành
1. Kỹ thuật bơi ếch
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Trò chơi vận động
 
 
3. Thể lực
 
- Biết được các giai đoạn và cách thức thực hiện kỹ thuật bơi ếch
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Biết cách biên soạn và tổ chức trò chơi vận động.
 
1.1. Kỹ thuật động tác chân
1.1.1. Tập các động tác bổ trợ trên cạn(chân ếch)
1.1.2. Dưới nước tập động tác nổi và lướt nước, tập động tác chân ếch bám thành bể
1.1.2. Kỹ thuật động tác lướt nước phối hợp chân ếch
1.2. Kỹ thuật tay, tay với thở
1.2.1.Dưới nước tập động tác tay tại chổ
1.2.2. Kỹ thuật thở trong bơi ếch
1.2.3. Tập động tác tay ếch phối hợp thở
1.3. Kỹ thuật phối hợp toàn bộ kỹ thuật
1.3.1. Phối hợp tay, chân
1.3.2. Phối hợp tay, chân và thở 
1.4. Kỹ thuật xuất phát trên bục.
2. Nhóm trò chơi rèn luyện kỹ năng đi, chạy, nhảy, khéo léo và phát triển sức nhanh - mạnh (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao).
 
- Phương pháp trực quan
- Phương pháp phân tích, giải thích, chỉ dẫn
- Phương pháp luyện tập, sửa sai
- Phương tiện: Bể bơi, phao bơi,  còi
24 tiết
TÍN CHỈ 2 ( GDTC3 – BƠI THỂ THAO)
I. LÝ THUYẾT
 
Chương 1. Các phương pháp Giáo dục thể chất
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1.1. Cơ sở cấu trúc của các phương pháp GDTC
1.1.1. Lượng vận động và quãng nghỉ là các thành tố của phương pháp GDTC
1.1.2. Những cách tiếp thu và định mức lượng vận động
1.2. Các phương pháp GDTC
1.2.1. Các phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
1.2.2. Các phương pháp sử dụng lời nói
1.2.3. Các phương pháp tập luyện ( thực hành)
Lớp học 06 tiết
Chương 2. Các nguyên tắc về phương pháp Giáo dục thể chất Nắm được những kiến thức cơ bản về lý luận GDTC 2.1. Nguyên tắc tự giác và tích cực
2.2. Nguyên tắc trực quan
2.3. Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hoá
2.4. Nguyên tắc hệ thống
2.5. Nguyên tắc tăng dần các yêu cầu
2.6. Mối quan hệ giữa các nguyên tắc
   
Chương 3. Đặc điểm các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong hoạt động TDTT Nắm được những kiến thức cơ bản về các trạng thái sinh lý của cơ thể xuất hiện trong tập luyện và thi đấu TDTT 3.1. Trạng thái trước vận động và khởi động
3.1.1. Trạng thái trước vận động
3.1.2. Đặc tính sinh lý của khởi động
3.2. Trạng thái trong vận động
3.2.1. Trạng thái bắt đầu vận động
3.2.2. Trạng thái ổn định
3.3. Cực điểm và hô hấp lần hai
3.4. Trạng thái mệt  mỏi
3.4.1. Nguyên nhân mệt mỏi
3.4.2. Các giai đoạn phát triển mệt mỏi
3.4.3. Đặc điểm mệt mỏi trong các vùng cường độ khác nhau
3.5. Đặc điểm sinh lý của quá trình hồi phục
   
Thực hành:
1. Kỹ thuật bơi trườn sấp
 
 
 
- Thực hiện được thuần thục các bài tập ở các giai đoạn.
- Thực hiện được kỹ thuật bơi trườn sấp.
 
1. Dạy kỹ thuật động tác chân
1.1. Tập các động tác bổ trợ trên cạn cho kỹ thuật bơi trườn sấp (tay, chân)
1.2. Dưới nước tập động tác nổi và lướt nước, tập động tác chân bám thành hồ
1.3. Động tác lướt nước phối hợp chân
2. Kỹ thuật động tác tay và phối hợp tay với thở
2.1.  Dưới nước tập động tác tay tại chổ
2.2. Kỹ thuật thở trong bơi trườn sấp
2.3.  Tay trườn sấp có phối hợp thở
3.  Kỹ thuật phối hợp tay, chân và thở
 
- Phương pháp trực quan
- Phương pháp phân tích, giải thích, chỉ dẫn
- Phương pháp luyện tập, sửa sai
- Phương tiện: Bể bơi, phao bơi,  còi
24 tiết
2. Trò chơi vận động - Tổ chức trò chơi vận động. - Trò chơi vận động: Nhóm trò chơi phát triển kỹ năng phối hợp (trò chơi dân gian + trò chơi thể thao    
3. Thể lực        
4. Học liệu
4.1. Bắt buộc
4.1.1. Nguyễn Văn Trạch (2003), Bơi lội, Nxb TDTT, Hà Nội
4.2. Tham khảo
4.2.1. Lưu Quang Hiệp (2002), Sinh lý học thể dục thể thao, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.2. Đinh Văn Lẫm (2008), Giáo trình trò chơi vận động, Nxb TDTT, Hà Nội.
4.2.3. Phạm Vinh Thông (1999), Trò chơi vận động và vui chơi giải trí, Nxb ĐHQG.
4.2.4. Nguyễn Toán (2006), Lý luận và phương pháp TDTT, Nxb TDTT, Hà Nội.
5. Kiểm tra đánh giá
TT Dạng thức đánh giá Nội dung đánh giá Tiêu chí đánh giá Công cụ đánh giá Trọng số
1 Đánh giá ban đầu Kiến thức, kỹ năng ban đầu - Hiểu biết.
- Thể lực.
- Trao đổi.
- Các test.
 
2 Đánh giá quá trình
Đánh giá ý thức, thái độ -Ý thức tham gia học tập.
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
- Số buổi tham dự giờ học, giờ ngoại khóa.
- Chất lượng các sản phẩm.
- Số buổi học.
- Các bài tập, bài kiểm tra.
10%
Đánh giá kiến thức, kỹ năng - Hiểu được kiến thức về lý luận, kiến thức y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT.
- Hiểu được kỹ thuật của môn học.
- Biết cách biên soạn, tổ chức trò chơi.
- Kiến thức: lý luận, y – sinh học trong tập luyện và thi đấu TDTT, trò chơi vận động, kỹ thuật môn học.
 
- Bài tập.
 
20%
3 Đánh giá tổng kết môn học. - Thực hiện kỹ thuật của môn học.
 
- Nhảy dây.
- Kỹ năng thực hiện các kỹ thuật của môn học.
- Thể lực.
- Kỹ thuật môn học.
 
- Thành tích
70%
6. Thông tin giảng viên
6.2. Thông tin giảng viên 1
  • Họ và tên: Nguyễn Xuân Đoàn
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên  - Thạc sĩ
  • Chuyên ngành : Giáo dục thể chất
  • Các hướng nghiên cứu chính: Bóng rổ, Bóng chuyền, Bơi lội, THSP
  • Địa điểm làm việc: Khoa GDTC
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC – Trường ĐHSP Hà Nội 2
  • Điện thoại: 0982.698.456
  • Email: nguyenxuandoan@hpu2.edu.vn
6.2. Thông tin về giảng viên thứ 2:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Thơm
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ
- Chuyên nghành: Giáo dục thể chất
- Các hướng nghiên cứu chính: Cờ vua, Sinh cơ học
- Địa điểm làm việc: Khoa GDTC- ĐHSP Hà Nội 2- Xuân Hoà- Phúc Yên- Vĩnh Phúc
- Địa chỉ liên hệ: Khoa GDTC -  Trường ĐHSPHN2
- Điện thoại, email:
  Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015
GIẢNG VIÊN 1
 
 
Nguyễn Xuân Đoàn
GIẢNG VIÊN 2
 
 
Nguyễn Thị Thơm
 
 
TRƯỞNG BỘ MÔN
 
 
 
Tạ Hữu Minh
P. TRƯỞNG KHOA
 
 
 
Vũ Tuấn Anh
     
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thống kê truy nhập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14


Hôm nayHôm nay : 133

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2221

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 183142

Tin thể thao

Đăng nhập

global rss